Khuôn đúc con kê V2 là khuôn nhựa đúc con kê hai chiều cao 20/25 mm của FASIPA, hợp cho dầm và sàn nhà phố có lớp bê tông bảo vệ 20–25 mm. Mỗi lượt khuôn đúc được 30 viên, giá lẻ tại xưởng 39.000đ/khuôn.
Thông số khuôn đúc con kê V2
Khuôn đúc con kê V2 cho ra con kê thành phẩm ở hai mức chiều cao 20 mm và 25 mm trên cùng một khuôn. Thông số theo catalogue FASIPA 2026:
- Kích thước khuôn: 211 × 252 × 33 mm
- Con kê thành phẩm: chiều cao 20/25 mm
- Năng suất: 30 viên/lượt đúc
- Chất liệu khuôn: nhựa PP nguyên sinh pha phụ gia tăng dai
- Tuổi thọ khuôn: khoảng 1.000 lượt đúc nếu bảo quản đúng cách
Các mẫu con kê khác xem tại danh mục khuôn đúc con kê bê tông.
Khi nào dùng con kê V2 20/25mm?
Con kê V2 dùng khi bản vẽ yêu cầu lớp bảo vệ 20 hoặc 25 mm — mức phổ biến của sàn và dầm nhà phố, nhà ống nhiều tầng. So với V1 (15/20 mm), V2 nhỉnh hơn một bậc chiều cao và cho viên kê cứng cáp hơn:
- Sàn nhà phố, nhà liên kế cần lớp bảo vệ 20–25 mm
- Dầm phụ và dầm bo trong kết cấu dân dụng
- Công trình cần số lượng lớn: 30 viên/lượt, đúc nhanh theo tiến độ đổ sàn
Khi thi công, đặt con kê cách nhau khoảng 50–70 cm theo cả hai phương để thép không võng chạm cốp pha giữa nhịp.
Cách đúc và tháo khuôn V2
Quy trình đúc con kê bằng khuôn V2 gồm 5 bước. Dòng V tháo khuôn nhẹ tay — úp ngược khuôn và ấn nhẹ là con kê rời ra:
- Chuẩn bị: đặt khuôn trên mặt phẳng, quét lớp chống dính mỏng nếu cần.
- Trộn bê tông: bê tông mác 250–350 theo cấp phối chuẩn của xưởng.
- Đổ và đầm: đổ bê tông vào khuôn, gõ nhẹ quanh thành cho đặc, gạt phẳng mặt.
- Dưỡng hộ: chờ bê tông đạt cường độ tháo khuôn, thường 8–24 giờ tuỳ mác và thời tiết.
- Tháo khuôn: úp ngược khuôn, ấn nhẹ cho con kê rời ra; rửa sạch khuôn, xếp nơi râm mát.
Giá khuôn V2 và cách đặt hàng
Giá bán lẻ khuôn V2 là 39.000đ/khuôn (chưa VAT 8%). Đơn số lượng lớn, xưởng đúc và đại lý liên hệ trực tiếp 0901.68.1121 để được giá tốt nhất và miễn phí vận chuyển toàn quốc. Chi tiết tại trang sản phẩm khuôn đúc con kê V2. Đơn đầu tiên đặt cọc 50%, từ đơn thứ hai thanh toán COD; giao hàng toàn quốc 3–5 ngày.
Câu hỏi thường gặp về khuôn V2
Khuôn V2 khác khuôn V1 ở điểm nào? Khác ở cặp chiều cao: V2 đúc con kê 20/25 mm, V1 đúc 15/20 mm. Chọn theo lớp bảo vệ ghi trong bản vẽ — khuôn đúc con kê V2 hợp với sàn và dầm nhà phố thông thường.
Một khuôn V2 đúc được bao nhiêu viên mỗi lượt? 30 viên mỗi lượt, đủ nhanh để cấp con kê theo tiến độ đổ bê tông từng sàn.
Khuôn V2 dùng được bao lâu? Khoảng 1.000 lượt đúc nếu bảo quản đúng cách: tháo bằng cách úp ngược ấn nhẹ, không dùng vật sắc nhọn cạy bê tông.
Tham khảo thêm yêu cầu về lớp bê tông bảo vệ cốt thép theo TCVN 5574 khi chọn chiều cao con kê, hoặc xem các mẫu khác tại trang chủ FASIPA.
